Từ: 拆墙脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拆墙脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拆墙脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāiqiángjiǎo] dỡ chân tường; sập tiệm, làm hỏng, phá。比喻拆台。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拆

sách:sách tín (mở phong thơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墙

tường:tường đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước
拆墙脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拆墙脚 Tìm thêm nội dung cho: 拆墙脚