Từ: 拉扯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拉扯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拉扯 trong tiếng Trung hiện đại:

[lā·che] 1. lôi kéo; giữ。拉。
你拉扯住他、别让他再出去。
anh giữ anh ấy lại, đừng để anh ấy đi nữa.
2. nuôi dưỡng; nuôi nấng。辛勤抚养。
屎一把、尿一把,大妈才把你拉扯大。
hết ị lại tè, mẹ vất vả lắm mới nuôi dưỡng mày khôn lớn.
3. nâng đỡ; đề bạt。扶助;提拔。
师傅见他有出息,愿意特别拉扯他一把。
sư phụ thấy anh ấy có triển vọng, nên đã đặc biệt nâng đỡ anh ta.
4. cấu kết; thông đồng; lôi kéo (làm việc xấu)。勾结;拉拢。
5. liên luỵ; dính dáng。牵扯;牵涉。
你自己做事自己承当,不要拉扯别人。
việc mình làm thì mình phải chịu, đừng để liên luỵ đến người khác.
6. chuyện phiếm; tán gẫu; tán dóc; chuyện trò。闲谈。
李大嫂急着要出门,无心跟他拉扯。
chị cả Lý vội vàng đi ra khỏi cửa, chẳng có lòng nào mà ngồi tán dóc với anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扯

chải:bàn chải, chải đầu, chải tóc; bươn chải
chẻ:chẻ củi, chẻ tre
chỉ:chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
giẫy:giẫy cỏ
:xé giấy; xé lẻ; bé xé ra to
xả:xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối)
xẻ:xẻ rãnh
xới:xới lên
xởi:xởi lởi; xởi đất
拉扯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拉扯 Tìm thêm nội dung cho: 拉扯