Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 拉扯 trong tiếng Trung hiện đại:
[lā·che] 1. lôi kéo; giữ。拉。
你拉扯住他、别让他再出去。
anh giữ anh ấy lại, đừng để anh ấy đi nữa.
2. nuôi dưỡng; nuôi nấng。辛勤抚养。
屎一把、尿一把,大妈才把你拉扯大。
hết ị lại tè, mẹ vất vả lắm mới nuôi dưỡng mày khôn lớn.
3. nâng đỡ; đề bạt。扶助;提拔。
师傅见他有出息,愿意特别拉扯他一把。
sư phụ thấy anh ấy có triển vọng, nên đã đặc biệt nâng đỡ anh ta.
4. cấu kết; thông đồng; lôi kéo (làm việc xấu)。勾结;拉拢。
5. liên luỵ; dính dáng。牵扯;牵涉。
你自己做事自己承当,不要拉扯别人。
việc mình làm thì mình phải chịu, đừng để liên luỵ đến người khác.
6. chuyện phiếm; tán gẫu; tán dóc; chuyện trò。闲谈。
李大嫂急着要出门,无心跟他拉扯。
chị cả Lý vội vàng đi ra khỏi cửa, chẳng có lòng nào mà ngồi tán dóc với anh ấy.
你拉扯住他、别让他再出去。
anh giữ anh ấy lại, đừng để anh ấy đi nữa.
2. nuôi dưỡng; nuôi nấng。辛勤抚养。
屎一把、尿一把,大妈才把你拉扯大。
hết ị lại tè, mẹ vất vả lắm mới nuôi dưỡng mày khôn lớn.
3. nâng đỡ; đề bạt。扶助;提拔。
师傅见他有出息,愿意特别拉扯他一把。
sư phụ thấy anh ấy có triển vọng, nên đã đặc biệt nâng đỡ anh ta.
4. cấu kết; thông đồng; lôi kéo (làm việc xấu)。勾结;拉拢。
5. liên luỵ; dính dáng。牵扯;牵涉。
你自己做事自己承当,不要拉扯别人。
việc mình làm thì mình phải chịu, đừng để liên luỵ đến người khác.
6. chuyện phiếm; tán gẫu; tán dóc; chuyện trò。闲谈。
李大嫂急着要出门,无心跟他拉扯。
chị cả Lý vội vàng đi ra khỏi cửa, chẳng có lòng nào mà ngồi tán dóc với anh ấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉
| dập | 拉: | dập dìu, dập dềnh; dồn dập |
| giập | 拉: | giập giờn |
| loạt | 拉: | một loạt |
| láp | 拉: | nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định) |
| lạp | 拉: | lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe) |
| lấp | 拉: | lấp đất lại |
| lắp | 拉: | lắp tên |
| lọp | 拉: | lọp bọp |
| lớp | 拉: | lớp lớp sóng dồi |
| lợp | 拉: | lợp nhà |
| ráp | 拉: | ráp lại |
| rấp | 拉: | |
| rập | 拉: | rập rình |
| rắp | 拉: | rắp ranh; rắp mưu; răm rắp |
| sắp | 拉: | sắp đặt, sắp sửa |
| sụp | 拉: | sụp xuống |
| xập | 拉: | xập xoè |
| xệp | 拉: | ngồi xệp xuống đất |
| đập | 拉: | đánh đập, đập lúa, đập phá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扯
| chải | 扯: | bàn chải, chải đầu, chải tóc; bươn chải |
| chẻ | 扯: | chẻ củi, chẻ tre |
| chỉ | 扯: | chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ |
| giẫy | 扯: | giẫy cỏ |
| xé | 扯: | xé giấy; xé lẻ; bé xé ra to |
| xả | 扯: | xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối) |
| xẻ | 扯: | xẻ rãnh |
| xới | 扯: | xới lên |
| xởi | 扯: | xởi lởi; xởi đất |

Tìm hình ảnh cho: 拉扯 Tìm thêm nội dung cho: 拉扯
