Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 拔罐子 trong tiếng Trung hiện đại:
[báguàn·zi] giác hơi; giác. 一种治疗方法,在小罐内点火燃烧片刻,把罐口扣在皮肤上,造成局部郁血,达到治疗目的。对关节炎、肺炎、神经痛等症有疗效。有的地区说拔火罐儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔
| bạt | 拔: | đề bạt |
| bặt | 拔: | im bặt |
| gạt | 拔: | gạt bỏ, que gạt nước |
| vạt | 拔: | vạt áo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 罐
| quán | 罐: | quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 拔罐子 Tìm thêm nội dung cho: 拔罐子
