Cao su chống va đập cửa

Từ: 拔罐子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拔罐子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拔罐子 trong tiếng Trung hiện đại:

[báguàn·zi] giác hơi; giác. 一种治疗方法,在小罐内点火燃烧片刻,把罐口扣在皮肤上,造成局部郁血,达到治疗目的。对关节炎、肺炎、神经痛等症有疗效。有的地区说拔火罐儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt:đề bạt
bặt:im bặt
gạt:gạt bỏ, que gạt nước
vạt:vạt áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罐

quán:quán (lồng, cũi, hộp): quán lung (lồng); quán xa (thùng xăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
拔罐子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拔罐子 Tìm thêm nội dung cho: 拔罐子