Từ: dùng cách xử phạt về thể xác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ dùng cách xử phạt về thể xác:

Đây là các chữ cấu thành từ này: dùng • cách • xử • phạt • về • thể • xác

Dịch dùng cách xử phạt về thể xác sang tiếng Trung hiện đại:

体罚 《用罚站、罚跪、打手心等方式来处罚儿童的一种教育方法。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dùng

dùng拥:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dùng𢫡:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dùng𢴋:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dùng𣳔:nước dùng
dùng用:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dùng𬎽:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dùng𨀍:dùng dằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: cách

cách咯:lách cách
cách嗝:ể cách (ung thư thực quản)
cách挌:cách biệt, cách ly; cách chức
cách格:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
cách滆:cách (hồ ở Giang Tô)
cách硌:cách cước (làm cho cộm)
cách肐:cách tí (cánh tay)
cách胳:cách tí (cánh tay)
cách膈:hoành cách mô, hoành cách mạc (màng ngăn giữa khoang bụng và khoang ngực ở động vật có vú)
cách󰓦:cách (loại lá gói thịt nướng)
cách鎘:cách biệt, cách ly; cách chức
cách镉:cách biệt, cách ly; cách chức
cách󰘌:cách trở; cách điện; cách li
cách隔:cách trở; cách điện; cách li
cách革:cách mạng; cải cách; cách chức
cách骼:cách biệt; cách chức
cách鬲:cách biệt; cách chức

Nghĩa chữ nôm của chữ: xử

xử処:xử sự, xử lí
xử处:xử sự, xử lí
xử處:xử án, xử phạt, dã xử
xử䖏:xử phạt, dã xử

Nghĩa chữ nôm của chữ: phạt

phạt伐:chinh phạt; phạt cây cối
phạt垡:phạt (xới đất)
phạt罚:phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền)
phạt罰:phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền)
phạt罸:phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: về

về𡗅:đi về
về撝:vỗ về
về𧗱:quay về
về衛:đi về, về già
về𬩍:đi về, về già

Nghĩa chữ nôm của chữ: thể

thể世:có thể
thể体:thể lề
thể勢:có thể
thể彩:thể (sắc màu)
thể躰:thân thể
thể逝:thệ (trôi qua, chết)
thể體:thân thể, thể diện

Nghĩa chữ nôm của chữ: xác

xác𠳗:xao xác
xác󰄊:xác chứng, xác nhận, xác định
xác壳:giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất)
xác𢭜:xác mắc, xác xói
xác搉:xác (gõ, đánh)
xác殼:xơ xác, thể xác
xác确:xác chứng, xác nhận, xác định
xác碻:xác chứng, xác nhận, xác định
xác確:xác chứng, xác nhận, xác định
xác錯:xao xác
xác𩩬:xác chết, xơ xác
dùng cách xử phạt về thể xác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dùng cách xử phạt về thể xác Tìm thêm nội dung cho: dùng cách xử phạt về thể xác