Từ: 拔营 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拔营:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拔营 trong tiếng Trung hiện đại:

[báyíng] nhổ trại; dỡ trại。 指军队从驻地出发转移。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt:đề bạt
bặt:im bặt
gạt:gạt bỏ, que gạt nước
vạt:vạt áo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 营

dinh:dinh (xem doanh)
doanh:bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh
拔营 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拔营 Tìm thêm nội dung cho: 拔营