Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 工资分析表 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工资分析表:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 工资分析表 trong tiếng Trung hiện đại:

gōngzī fēnxī biǎo bảng phân tích tiền lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 资

:tư bản; đầu tư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 析

chiết:cây chiết; chì chiết
tích:tích (chẻ bổ, phân chia)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo
工资分析表 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 工资分析表 Tìm thêm nội dung cho: 工资分析表