Từ: ai làm nấy chịu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ ai làm nấy chịu:
Nghĩa ai làm nấy chịu trong tiếng Việt:
- Người nào làm thì người ấy chịu tội.
Dịch ai làm nấy chịu sang tiếng Trung hiện đại:
俗自作自受 《自己做错了事, 自己承受不好的后果。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: ai
| ai | 哀: | khóc ai oán |
| ai | 唉: | ai, cha mẹ ôi! (lời than thở) |
| ai | 埃: | ai đấỷ |
| ai | 挨: | ai (đến gần) |
| ai | 鎄: | ai (chất Einsteinium) |
| ai | 锿: | ai (chất Einsteinium) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: làm
| làm | 𪵯: | làm lụng |
| làm | 𬈋: | làm lụng |
| làm | 濫: | làm lụng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nấy
| nấy | 乃: | ai nấy |
| nấy | 𫡝: | ai nấy |
| nấy | 伲: | ai nấy |
| nấy | 呢: | kẻ nào người nấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: chịu
| chịu | 𠺥: | chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn |
| chịu | 召: | chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn |
| chịu | 𠹾: | chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn |
Gới ý 15 câu đối có chữ ai:
Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân
Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng
Liểu liểu song thân vô phục kiến,Ai ai lưỡng tự ná kham văn
Vắng lặng song thân không còn thấy,Thảm thương hai chữ luống kham nghe

Tìm hình ảnh cho: ai làm nấy chịu Tìm thêm nội dung cho: ai làm nấy chịu
