Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ai làm nấy chịu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ai làm nấy chịu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ailàmnấychịu

Nghĩa ai làm nấy chịu trong tiếng Việt:

  1. Người nào làm thì người ấy chịu tội.

Dịch ai làm nấy chịu sang tiếng Trung hiện đại:


自作自受 《自己做错了事, 自己承受不好的后果。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ai

ai:khóc ai oán
ai:ai, cha mẹ ôi! (lời than thở)
ai:ai đấỷ
ai:ai (đến gần)
ai:ai (chất Einsteinium)
ai:ai (chất Einsteinium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: làm

làm𪵯:làm lụng
làm𬈋:làm lụng
làm:làm lụng

Nghĩa chữ nôm của chữ: nấy

nấy:ai nấy
nấy𫡝:ai nấy
nấy:ai nấy
nấy:kẻ nào người nấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: chịu

chịu𠺥:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn
chịu:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn
chịu𠹾:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn

Gới ý 15 câu đối có chữ ai:

Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân

Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

Liểu liểu song thân vô phục kiến,Ai ai lưỡng tự ná kham văn

Vắng lặng song thân không còn thấy,Thảm thương hai chữ luống kham nghe

Độc hạc sầu bi song phượng quản,Cô lo ai đoạn thất huyền cầm

Hạc lẻ sầu bi đôi ống quyển,Loan cô đứt đoạn bẩy dây đàn

ai làm nấy chịu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ai làm nấy chịu Tìm thêm nội dung cho: ai làm nấy chịu