Từ: 拖拉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拖拉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拖拉 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōlā] kéo dài; lần lựa; dây dưa; lề mề; lôi thôi。办事迟缓,不赶紧完成。
拖拉作风
tác phong lề mề
办事拖拖拉拉的。
làm việc dây dưa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拖

tha:tha đi, tha ra
đà:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
đã: 
đớ:đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn
đỡ:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
拖拉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拖拉 Tìm thêm nội dung cho: 拖拉