Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拖拉机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拖拉机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拖拉机 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuōlājī] máy kéo; máy cày。主要用于农业的动力机器,种类很多,小型的用橡胶轮胎,大型的用履带。能牵引不同的农具进行耕地、播种、收割等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拖

tha:tha đi, tha ra
đà:đẫy đà; khách đà lên ngựa; cành trúc la đà
đã: 
đớ:đớ họng, đớ lưỡi; đớ đẩn
đỡ:đỡ đau; đỡ đần; nâng đỡ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
拖拉机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拖拉机 Tìm thêm nội dung cho: 拖拉机