Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 招兵买马 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 招兵买马:
Nghĩa của 招兵买马 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhāobīngmǎimǎ] Hán Việt: CHIÊU BINH MÃI MÃ
chiêu binh mãi mã; chiêu mộ binh sĩ。组织或扩充武装力量。也比喻扩大组织或扩充人员。
chiêu binh mãi mã; chiêu mộ binh sĩ。组织或扩充武装力量。也比喻扩大组织或扩充人员。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 招
| cheo | 招: | cheo leo; cưới cheo |
| chiu | 招: | chắt chiu |
| chiêu | 招: | tay chiêu |
| chạo | 招: | chạo nhau (ghẹo nhau) |
| chắp | 招: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| gieo | 招: | gieo mạ; gieo rắc |
| giẹo | 招: | giẹo giọ |
| reo | 招: | thông reo |
| treo | 招: | treo cổ |
| trẹo | 招: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 买
| mãi | 买: | khuyến mãi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |

Tìm hình ảnh cho: 招兵买马 Tìm thêm nội dung cho: 招兵买马
