Từ: 拜匣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拜匣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拜匣 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàixiá] tráp lễ; hộp quà (tráp gỗ hình chữ nhật, đựng thiếp mừng, phong bao lúc đi xã giao hoặc tặng quà)。旧时放柬帖、封套等的长方形扁木匣,用于拜客或送礼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匣

háp:lúa bị háp nắng (bị nắng làm cho khô héo đi)
hạp:nhất hạp hoả sài (hộp quẹt)
hộp:cái hộp
tráp:tráp (hộp nhỏ)
拜匣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拜匣 Tìm thêm nội dung cho: 拜匣