Từ: 拜教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拜教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拜教 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàijiào] được khai sáng; được sự dạy dỗ。敬辞,拜受教导。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
拜教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拜教 Tìm thêm nội dung cho: 拜教