Từ: 拜相 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拜相:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bái tướng
Nhậm mệnh làm tể tướng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拜

bay:bay bướm
bái:bái biệt
bây:bây giờ
phai:phai nhạt
phải:phải trái
vái:vái lạy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng
拜相 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拜相 Tìm thêm nội dung cho: 拜相