Từ: 拢共 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拢共:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拢共 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǒnggòng] tổng cộng; cộng lại; cộng tất cả。共计;总计。
镇上拢共不过三百户人家。
thị trấn tổng cộng không quá ba trăm hộ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拢

lũng:lũng (tới sát bên): lũng ngạn (cập bến)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 共

cùng:cùng làng, cùng nhau, cùng tuổi
cũng:cũng vậy, cũng nên
cọng:cọng rau; cọng rơm
cộng:phép cộng; công cộng; cộng đồng; cộng hoà, cộng sản; cộng hưởng; cộng sinh; cộng sự; cộng tác; tổng cộng.
cụng:cụng đầu
gọng:gọng kính
khủng: 
拢共 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拢共 Tìm thêm nội dung cho: 拢共