Từ: 拢总 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拢总:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拢总 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǒngzǒng] tính tổng; tính tổng cộng。共计,总计。
站上职工拢总五十个人。
nhân viên trên trạm, tính tổng cộng có năm mươi người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拢

lũng:lũng (tới sát bên): lũng ngạn (cập bến)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng
拢总 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拢总 Tìm thêm nội dung cho: 拢总