Từ: 拥戴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拥戴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拥戴 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōngdài] ủng hộ; ủng hộ và yêu mến。拥护推戴。
深受群众拥戴。
nhận được sự ủng hộ và yêu mến của quần chúng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拥

duồng:duồng dẫy (ruồng rẫy)
dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
ruồng:ruồng rẫy
rúng:rẻ rúng
ủng:ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戴

dải:dải chiếu
trải:bơi trải
đái:đái (đội)
拥戴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拥戴 Tìm thêm nội dung cho: 拥戴