Từ: 择不开 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 择不开:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 择不开 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhái·bukāi] 1. gỡ không ra; không gỡ ra được。分解不开。
线乱成了一团,怎么也择不开了。
cuộn chỉ rối bời, gỡ cách nào cũng không ra.
2. không thoát được; không dứt ra được。摆脱不开;抽不出身。
一点儿工夫也择不开。
một ít thời gian cũng không tranh thủ được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 择

trạch:trạch (chọn lựa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 开

khai:khai tâm; khai thông; triển khai
择不开 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 择不开 Tìm thêm nội dung cho: 择不开