Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 拼凑 trong tiếng Trung hiện đại:
[pīncòu] chắp vá; vá; gom góp。把零碎的合在一起。
她把零碎的花布拼凑起来给孩子做了件漂亮衣服。
cô ấy chắp vá những mảnh vải hoa vụn lại thành chiếc áo đẹp cho con.
她把零碎的花布拼凑起来给孩子做了件漂亮衣服。
cô ấy chắp vá những mảnh vải hoa vụn lại thành chiếc áo đẹp cho con.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拼
| phanh | 拼: | phanh thây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凑
| tấu | 凑: | tấu (gom lại; gặp may) |

Tìm hình ảnh cho: 拼凑 Tìm thêm nội dung cho: 拼凑
