Từ: 持平 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 持平:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 持平 trong tiếng Trung hiện đại:

[chípíng] công chính; công bằng; vô tư; hợp tình hợp lý。公正;公平。
持平之论。
lập luận công bằng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 持

chày:cái chày
chì:bù chì, chì chiết
ghì:ôm ghì lấy
giầy:bánh giầy
nghỉ:nghỉ ngơi
trì:bảo trì
trầy:trầy trật
trờ:trờ tới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng
持平 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 持平 Tìm thêm nội dung cho: 持平