Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 持平 trong tiếng Trung hiện đại:
[chípíng] công chính; công bằng; vô tư; hợp tình hợp lý。公正;公平。
持平之论。
lập luận công bằng.
持平之论。
lập luận công bằng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 持
| chày | 持: | cái chày |
| chì | 持: | bù chì, chì chiết |
| ghì | 持: | ôm ghì lấy |
| giầy | 持: | bánh giầy |
| nghỉ | 持: | nghỉ ngơi |
| trì | 持: | bảo trì |
| trầy | 持: | trầy trật |
| trờ | 持: | trờ tới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |

Tìm hình ảnh cho: 持平 Tìm thêm nội dung cho: 持平
