Từ: 指桑骂槐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 指桑骂槐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 指桑骂槐 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐsāngmàhuái] chỉ gà mắng chó; chửi chó mắng mèo; nói cạnh nói khoé; nói bóng nói gió。比喻表面上骂这个人,实际上骂那个人。也说指鸡骂狗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桑

dâu:cây dâu; cuộc bể dâu
tang:tang thương
tảng: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骂

mạ:nhục mạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 槐

choè: 
hoe:đỏ hoe, vắng hoe
hoè:cây hoè, quế hoè
hue: 
指桑骂槐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 指桑骂槐 Tìm thêm nội dung cho: 指桑骂槐