Từ: 老巢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老巢:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 老 • 巢

Nghĩa của 老巢 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎocháo] tổ chim; sào huyệt; ổ; hang ổ (ví với sào huyệt của bọn phỉ)。 鸟的老窝。比喻匪徒盘踞的地方。
捣毁土匪的老巢。
đập nát sào huyệt của bọn phỉ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu老:láu lỉnh
lão老:ông lão; bà lão
lảo老:lảo đảo
lảu老:lảu thông
lẩu老:món lẩu
lẽo老:lạnh lẽo
lếu老:lếu láo
rảu老:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巢

sào巢:sào huyệt
老巢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老巢 Tìm thêm nội dung cho: 老巢