Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 老巢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老巢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老巢 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎocháo] tổ chim; sào huyệt; ổ; hang ổ (ví với sào huyệt của bọn phỉ)。 鸟的老窝。比喻匪徒盘踞的地方。
捣毁土匪的老巢。
đập nát sào huyệt của bọn phỉ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巢

sào:sào huyệt
老巢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老巢 Tìm thêm nội dung cho: 老巢