Cao su chống va đập cửa

Từ: ẩm hận có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ẩm hận:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ẩmhận

ẩm hận
Nuốt giận.

Dịch ẩm hận sang tiếng Trung hiện đại:

饮恨; 含恨 《怀着怨恨或仇恨。》ẩm hận chung thân
饮恨终身。
như ôm hận; nuốt hận

Nghĩa chữ nôm của chữ: ẩm

ẩm𰛺:ẩm mốc
ẩm𣼩:ẩm ướt, ẩm thấp
ẩm𤀔:gạo ẩm
ẩm:ẩm ướt
ẩm:ẩm ướt

Nghĩa chữ nôm của chữ: hận

hận:hận thù, oán hận

Gới ý 15 câu đối có chữ ẩm:

Thi đề hồng diệp đồng tâm cú,Tửu ẩm hoàng hoa hợp cẩn bôi

Đề thơ lá thắm giải đồng tâm,Uống rượu cúc vàng ly hợp cẩn

ẩm hận tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ẩm hận Tìm thêm nội dung cho: ẩm hận