Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 龀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 龀, chiết tự chữ SẤN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龀:
龀
Biến thể phồn thể: 齔;
Pinyin: chen4;
Việt bính: can3;
龀 sấn
sấn, như "sấn (trẻ thay răng)" (gdhn)
Pinyin: chen4;
Việt bính: can3;
龀 sấn
Nghĩa Trung Việt của từ 龀
Giản thể của chữ 齔.sấn, như "sấn (trẻ thay răng)" (gdhn)
Nghĩa của 龀 trong tiếng Trung hiện đại:
[chèn]Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
Số nét: 19
Hán Việt: SẨN
书
thay răng。小孩子换牙(乳齿脱落,长出恒齿)。
Số nét: 19
Hán Việt: SẨN
书
thay răng。小孩子换牙(乳齿脱落,长出恒齿)。
Chữ gần giống với 龀:
龀,Dị thể chữ 龀
齔,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龀
| sấn | 龀: | sấn (trẻ thay răng) |

Tìm hình ảnh cho: 龀 Tìm thêm nội dung cho: 龀
