Chữ 龀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 龀, chiết tự chữ SẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 龀:

龀 sấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 龀

Chiết tự chữ sấn bao gồm chữ 齿 匕 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

龀 cấu thành từ 2 chữ: 齿, 匕
  • 齿 xỉ, xỉa
  • chuỷ, chủy
  • sấn [sấn]

    U+9F80, tổng 10 nét, bộ Xỉ 齿 [齒]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 齔;
    Pinyin: chen4;
    Việt bính: can3;

    sấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 龀

    Giản thể của chữ .
    sấn, như "sấn (trẻ thay răng)" (gdhn)

    Nghĩa của 龀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chèn]Bộ: 齒 (齿) - Xỉ
    Số nét: 19
    Hán Việt: SẨN

    thay răng。小孩子换牙(乳齿脱落,长出恒齿)。

    Chữ gần giống với 龀:

    ,

    Dị thể chữ 龀

    ,

    Chữ gần giống 龀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 龀 Tự hình chữ 龀 Tự hình chữ 龀 Tự hình chữ 龀

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 龀

    sấn:sấn (trẻ thay răng)
    龀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 龀 Tìm thêm nội dung cho: 龀