Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
oạt khổ
Mỉa mai, châm chọc.☆Tương tự:
phúng thích
諷刺,
cơ phúng
譏諷,
cơ trào
譏嘲,
hề lạc
奚落.★Tương phản:
phụng thừa
奉承,
cung duy
恭維,
tán thán
讚歎.
Nghĩa của 挖苦 trong tiếng Trung hiện đại:
[wā·ku] nói móc; chế giễu (đem cái rởm của người khác ra làm trò cười)。 用尖酸刻薄的话讥笑人。
有意见就直说,不要挖苦人。
có ý kiến gì nói thẳng ra đi, chớ có nói móc người ta.
有意见就直说,不要挖苦人。
có ý kiến gì nói thẳng ra đi, chớ có nói móc người ta.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挖
| oạt | 挖: | oạt căn (đào, móc), oạt tỉnh (đào giếng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦
| cô | 苦: | đông cô; ma cô |
| cỏ | 苦: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
| khó | 苦: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khổ | 苦: | trái khổ qua |
| khủ | 苦: | lủ khủ lù khù |

Tìm hình ảnh cho: 挖苦 Tìm thêm nội dung cho: 挖苦
