Từ: 挖苦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挖苦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

oạt khổ
Mỉa mai, châm chọc.☆Tương tự:
phúng thích
刺,
cơ phúng
,
cơ trào
嘲,
hề lạc
落.★Tương phản:
phụng thừa
承,
cung duy
維,
tán thán
歎.

Nghĩa của 挖苦 trong tiếng Trung hiện đại:

[wā·ku] nói móc; chế giễu (đem cái rởm của người khác ra làm trò cười)。 用尖酸刻薄的话讥笑人。
有意见就直说,不要挖苦人。
có ý kiến gì nói thẳng ra đi, chớ có nói móc người ta.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挖

oạt:oạt căn (đào, móc), oạt tỉnh (đào giếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

:đông cô; ma cô
cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ:trái khổ qua
khủ:lủ khủ lù khù
挖苦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挖苦 Tìm thêm nội dung cho: 挖苦