Chữ 諷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諷, chiết tự chữ PHÚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諷:

諷 phúng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 諷

Chiết tự chữ phúng bao gồm chữ 言 風 hoặc 訁 風 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 諷 cấu thành từ 2 chữ: 言, 風
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • phong, phúng
  • 2. 諷 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 風
  • ngôn
  • phong, phúng
  • phúng [phúng]

    U+8AF7, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: feng3, feng1, feng4;
    Việt bính: fung3
    1. [譏諷] cơ phúng;

    phúng

    Nghĩa Trung Việt của từ 諷

    (Động) Đọc cao giọng.
    ◎Như: phúng kinh niệm Phật
    tụng kinh niệm Phật.

    (Động)
    Châm biếm, mỉa mai, chế nhạo.
    ◎Như: trào phúng giễu cợt, phúng thích châm biếm.

    (Động)
    Khuyên can, dùng lời mềm mỏng mà can gián.
    ◇Dương Hùng : Chánh nguyệt tòng thượng Cam Tuyền hoàn, tấu Cam Tuyền phú dĩ phúng , (Cam tuyền phú ) Tháng giêng theo vua từ Cam Tuyền về, tâu lên bài phú Cam Tuyền để khuyên can.
    phúng, như "trào phúng" (vhn)

    Chữ gần giống với 諷:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 諷

    ,

    Chữ gần giống 諷

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 諷 Tự hình chữ 諷 Tự hình chữ 諷 Tự hình chữ 諷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 諷

    phúng:trào phúng
    諷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 諷 Tìm thêm nội dung cho: 諷