Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 諷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諷, chiết tự chữ PHÚNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諷:
諷
Biến thể giản thể: 讽;
Pinyin: feng3, feng1, feng4;
Việt bính: fung3
1. [譏諷] cơ phúng;
諷 phúng
◎Như: phúng kinh niệm Phật 諷經念佛 tụng kinh niệm Phật.
(Động) Châm biếm, mỉa mai, chế nhạo.
◎Như: trào phúng 嘲諷 giễu cợt, phúng thích 諷刺 châm biếm.
(Động) Khuyên can, dùng lời mềm mỏng mà can gián.
◇Dương Hùng 揚雄: Chánh nguyệt tòng thượng Cam Tuyền hoàn, tấu Cam Tuyền phú dĩ phúng 正月從上甘泉還, 奏甘泉賦以諷 (Cam tuyền phú 甘泉賦) Tháng giêng theo vua từ Cam Tuyền về, tâu lên bài phú Cam Tuyền để khuyên can.
phúng, như "trào phúng" (vhn)
Pinyin: feng3, feng1, feng4;
Việt bính: fung3
1. [譏諷] cơ phúng;
諷 phúng
Nghĩa Trung Việt của từ 諷
(Động) Đọc cao giọng.◎Như: phúng kinh niệm Phật 諷經念佛 tụng kinh niệm Phật.
(Động) Châm biếm, mỉa mai, chế nhạo.
◎Như: trào phúng 嘲諷 giễu cợt, phúng thích 諷刺 châm biếm.
(Động) Khuyên can, dùng lời mềm mỏng mà can gián.
◇Dương Hùng 揚雄: Chánh nguyệt tòng thượng Cam Tuyền hoàn, tấu Cam Tuyền phú dĩ phúng 正月從上甘泉還, 奏甘泉賦以諷 (Cam tuyền phú 甘泉賦) Tháng giêng theo vua từ Cam Tuyền về, tâu lên bài phú Cam Tuyền để khuyên can.
phúng, như "trào phúng" (vhn)
Chữ gần giống với 諷:
䛹, 䛺, 䛻, 䛼, 䛽, 諜, 諝, 諞, 諟, 諠, 諡, 諢, 諤, 諦, 諧, 諪, 諫, 諬, 諭, 諮, 諰, 諱, 諳, 諴, 諵, 諶, 諷, 諺, 諼, 謀, 謁, 謂, 諾, 諸,Dị thể chữ 諷
讽,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 諷
| phúng | 諷: | trào phúng |

Tìm hình ảnh cho: 諷 Tìm thêm nội dung cho: 諷
