Chữ 嘲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘲, chiết tự chữ CHÀO, NHÀO, RÀU, RẦU, THỀU, TRÀO, TRỀU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘲:

嘲 trào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嘲

Chiết tự chữ chào, nhào, ràu, rầu, thều, trào, trều bao gồm chữ 口 朝 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嘲 cấu thành từ 2 chữ: 口, 朝
  • khẩu
  • chiều, chào, chầu, giàu, giầu, triêu, triều, trào, tràu, trều
  • trào [trào]

    U+5632, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chao2, zhao1;
    Việt bính: zaau1
    1. [嘲弄] trào lộng;

    trào

    Nghĩa Trung Việt của từ 嘲

    (Động) Giễu cợt.
    ◎Như: trào lộng
    đùa cợt, trào tiếu cười nhạo, trào phúng cười cợt chế nhạo.

    (Động)
    Quyến rủ, lôi cuốn.
    ◇Kim Bình Mai : (Kim Liên) thường bả mi mục trào nhân, song tình truyền ý (), (Đệ nhất hồi) (Kim Liên) thường hay đầu mày cuối mắt quyến rủ người, hai con ngươi hàm truyền tình ý.

    (Động)
    Ngâm vịnh.
    ◇Bạch Cư Dị : Trào phong tuyết, lộng hoa thảo , (Dữ Nguyên Cửu thư ) Ngâm vịnh gió tuyết, ngoạn thưởng cỏ hoa.

    (Động)
    Chim kêu chíp chíp.
    ◎Như: lâm điểu trào trào chim rừng chíp chíp.

    trào, như "trào phúng" (vhn)
    chào, như "chào hỏi, chào đón, chào mừng" (btcn)
    ràu, như "ràu ràu" (btcn)
    nhào, như "nhào lộn, ngã nhào" (gdhn)
    rầu, như "rầu rĩ" (gdhn)
    thều, như "thều thào" (gdhn)
    trều, như "trều trào (phều phào)" (gdhn)

    Nghĩa của 嘲 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (謿)
    [cháo]
    Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 15
    Hán Việt: TRÀO
    chế giễu; cười giễu; giễu cợt。(旧读zhāo) 嘲笑。
    嘲弄。
    giễu cợt.
    冷嘲热讽。
    mỉa mai giễu cợt.
    Từ ghép:
    嘲讽 ; 嘲弄 ; 嘲笑
    [zhāo]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: TRAO
    líu lo; ríu rít; líu ríu。嘲哳。同"啁哳"。

    Chữ gần giống với 嘲:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,

    Chữ gần giống 嘲

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嘲 Tự hình chữ 嘲 Tự hình chữ 嘲 Tự hình chữ 嘲

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘲

    chào:chào hỏi, chào đón, chào mừng
    chèo: 
    nhào:nhào lộn, ngã nhào
    ràu:ràu ràu
    rầu:rầu rĩ
    thều:thều thào
    trào:trào phúng
    trều:trều trào (phều phào)
    xàu: 
    xèo: 
    嘲 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嘲 Tìm thêm nội dung cho: 嘲