Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嘲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嘲, chiết tự chữ CHÀO, NHÀO, RÀU, RẦU, THỀU, TRÀO, TRỀU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘲:
嘲
Pinyin: chao2, zhao1;
Việt bính: zaau1
1. [嘲弄] trào lộng;
嘲 trào
Nghĩa Trung Việt của từ 嘲
(Động) Giễu cợt.◎Như: trào lộng 嘲弄 đùa cợt, trào tiếu 嘲笑 cười nhạo, trào phúng 嘲諷 cười cợt chế nhạo.
(Động) Quyến rủ, lôi cuốn.
◇Kim Bình Mai 金瓶梅: (Kim Liên) thường bả mi mục trào nhân, song tình truyền ý (金蓮)常把眉目嘲人, 雙睛傳意 (Đệ nhất hồi) (Kim Liên) thường hay đầu mày cuối mắt quyến rủ người, hai con ngươi hàm truyền tình ý.
(Động) Ngâm vịnh.
◇Bạch Cư Dị 白居易: Trào phong tuyết, lộng hoa thảo 嘲風雪, 弄花草 (Dữ Nguyên Cửu thư 與元九書) Ngâm vịnh gió tuyết, ngoạn thưởng cỏ hoa.
(Động) Chim kêu chíp chíp.
◎Như: lâm điểu trào trào 林鳥嘲嘲 chim rừng chíp chíp.
trào, như "trào phúng" (vhn)
chào, như "chào hỏi, chào đón, chào mừng" (btcn)
ràu, như "ràu ràu" (btcn)
nhào, như "nhào lộn, ngã nhào" (gdhn)
rầu, như "rầu rĩ" (gdhn)
thều, như "thều thào" (gdhn)
trều, như "trều trào (phều phào)" (gdhn)
Nghĩa của 嘲 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (謿)
[cháo]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: TRÀO
chế giễu; cười giễu; giễu cợt。(旧读zhāo) 嘲笑。
嘲弄。
giễu cợt.
冷嘲热讽。
mỉa mai giễu cợt.
Từ ghép:
嘲讽 ; 嘲弄 ; 嘲笑
[zhāo]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: TRAO
líu lo; ríu rít; líu ríu。嘲哳。同"啁哳"。
[cháo]
Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: TRÀO
chế giễu; cười giễu; giễu cợt。(旧读zhāo) 嘲笑。
嘲弄。
giễu cợt.
冷嘲热讽。
mỉa mai giễu cợt.
Từ ghép:
嘲讽 ; 嘲弄 ; 嘲笑
[zhāo]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: TRAO
líu lo; ríu rít; líu ríu。嘲哳。同"啁哳"。
Chữ gần giống với 嘲:
㗱, 㗲, 㗳, 㗴, 㗵, 㗶, 㗷, 嘠, 嘫, 嘬, 嘭, 嘮, 嘰, 嘱, 嘲, 嘵, 嘶, 嘷, 嘸, 嘹, 嘺, 嘻, 嘽, 嘿, 噀, 噁, 噂, 噃, 噄, 噇, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏, 噐, 噒, 噔, 噗, 噘, 噙, 噚, 噛, 噜, 噝, 噴, 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘲
| chào | 嘲: | chào hỏi, chào đón, chào mừng |
| chèo | 嘲: | |
| nhào | 嘲: | nhào lộn, ngã nhào |
| ràu | 嘲: | ràu ràu |
| rầu | 嘲: | rầu rĩ |
| thều | 嘲: | thều thào |
| trào | 嘲: | trào phúng |
| trều | 嘲: | trều trào (phều phào) |
| xàu | 嘲: | |
| xèo | 嘲: |

Tìm hình ảnh cho: 嘲 Tìm thêm nội dung cho: 嘲
