Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 讚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讚, chiết tự chữ TÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讚:
讚
Pinyin: zan4, dang4;
Việt bính: zaan3
1. [祝讚] chúc tán;
讚 tán
Nghĩa Trung Việt của từ 讚
(Động) Khen ngợi.◎Như: tán dương 讚揚 khen ngợi.
(Động) Giúp.
§ Thông tán 贊.
◎Như: tán trợ 讚助 giúp đỡ.
(Danh) Thể văn, để tán dương công đức người và vật.
§ Thông tán 贊.
tán, như "tán dương" (vhn)
Nghĩa của 讚 trong tiếng Trung hiện đại:
[zàn]Bộ: 言- Ngôn
Số nét: 26
Hán Việt:
xem "赞"。同"赞"。
Số nét: 26
Hán Việt:
xem "赞"。同"赞"。
Chữ gần giống với 讚:
讚,Dị thể chữ 讚
𬤮,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讚
| tán | 讚: | tán dương |

Tìm hình ảnh cho: 讚 Tìm thêm nội dung cho: 讚
