Chữ 讚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讚, chiết tự chữ TÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讚:

讚 tán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 讚

Chiết tự chữ tán bao gồm chữ 言 贊 hoặc 訁 贊 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 讚 cấu thành từ 2 chữ: 言, 贊
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • tán
  • 2. 讚 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 贊
  • ngôn
  • tán
  • tán [tán]

    U+8B9A, tổng 26 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zan4, dang4;
    Việt bính: zaan3
    1. [祝讚] chúc tán;

    tán

    Nghĩa Trung Việt của từ 讚

    (Động) Khen ngợi.
    ◎Như: tán dương
    khen ngợi.

    (Động)
    Giúp.
    § Thông tán .
    ◎Như: tán trợ giúp đỡ.

    (Danh)
    Thể văn, để tán dương công đức người và vật.
    § Thông tán .
    tán, như "tán dương" (vhn)

    Nghĩa của 讚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zàn]Bộ: 言- Ngôn
    Số nét: 26
    Hán Việt:
    xem "赞"。同"赞"。

    Chữ gần giống với 讚:

    ,

    Dị thể chữ 讚

    𬤮,

    Chữ gần giống 讚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 讚 Tự hình chữ 讚 Tự hình chữ 讚 Tự hình chữ 讚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 讚

    tán:tán dương
    讚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 讚 Tìm thêm nội dung cho: 讚