Cao su chống va đập cửa
Chữ 挚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挚, chiết tự chữ CHÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挚:
挚
Biến thể phồn thể: 摯;
Pinyin: zhi4;
Việt bính: zi3;
挚 chí
chí, như "chí tình; chí súng vào đầu" (gdhn)
Pinyin: zhi4;
Việt bính: zi3;
挚 chí
Nghĩa Trung Việt của từ 挚
Giản thể của chữ 摯.chí, như "chí tình; chí súng vào đầu" (gdhn)
Nghĩa của 挚 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (摯)
[zhì]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: CHÍ
书
thành khẩn; chân thành。诚恳。
真挚
chân thành; thành khẩn
恳挚
chân thành thiết tha.
Từ ghép:
挚爱 ; 挚友
[zhì]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 10
Hán Việt: CHÍ
书
thành khẩn; chân thành。诚恳。
真挚
chân thành; thành khẩn
恳挚
chân thành thiết tha.
Từ ghép:
挚爱 ; 挚友
Dị thể chữ 挚
摯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挚
| chí | 挚: | chí tình; chí súng vào đầu |

Tìm hình ảnh cho: 挚 Tìm thêm nội dung cho: 挚
