Cao su chống va đập cửa

Chữ 挚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 挚, chiết tự chữ CHÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挚:

挚 chí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 挚

Chiết tự chữ chí bao gồm chữ 执 手 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

挚 cấu thành từ 2 chữ: 执, 手
  • chấp, chập, chắp, giập, xúp, xấp, xụp
  • thủ
  • chí [chí]

    U+631A, tổng 10 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 摯;
    Pinyin: zhi4;
    Việt bính: zi3;

    chí

    Nghĩa Trung Việt của từ 挚

    Giản thể của chữ .
    chí, như "chí tình; chí súng vào đầu" (gdhn)

    Nghĩa của 挚 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (摯)
    [zhì]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 10
    Hán Việt: CHÍ

    thành khẩn; chân thành。诚恳。
    真挚
    chân thành; thành khẩn
    恳挚
    chân thành thiết tha.
    Từ ghép:
    挚爱 ; 挚友

    Chữ gần giống với 挚:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 挚

    ,

    Chữ gần giống 挚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 挚 Tự hình chữ 挚 Tự hình chữ 挚 Tự hình chữ 挚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 挚

    chí:chí tình; chí súng vào đầu
    挚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 挚 Tìm thêm nội dung cho: 挚