Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 挡车 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挡车:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挡车 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎngchē] đứng máy (trong ngành dệt)。纺织工业指看管一定数量纺织机器,并负责所看管机器上的产品的产量和质量的工作。
挡车工
công nhân đứng máy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挡

đáng:cáng đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 车

xa:khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi)
挡车 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挡车 Tìm thêm nội dung cho: 挡车