Cao su chống va đập cửa

Từ: 振振有词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 振振有词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 振振有词 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhènzhènyǒucí] Hán Việt: CHẤN CHẤN HỮU TỪ
nói năng hùng hồn đầy lý lẽ; nói có vẻ tự đắc; đắc chí; ra vẻ thông thạo。形容理由似乎很充分,说个不休。"词"也作辞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 振

chan:búa đập chan chát
chán:chán chường, chán nản, chán phè
chạn: 
chấn:chấn động; chấn át
chận:chận đầu, chận xuống
chắn:chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang
chẵn:số chẵn, chẵn lẻ
chặn:ngăn chặn, chặn họng
dấn:dấn mình, dấn thân; dấn xuống
nấn:nấn ná
sán:sán lại
xán: 
xắn:xắn quần, xắn thịt; xinh xắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 振

chan:búa đập chan chát
chán:chán chường, chán nản, chán phè
chạn: 
chấn:chấn động; chấn át
chận:chận đầu, chận xuống
chắn:chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang
chẵn:số chẵn, chẵn lẻ
chặn:ngăn chặn, chặn họng
dấn:dấn mình, dấn thân; dấn xuống
nấn:nấn ná
sán:sán lại
xán: 
xắn:xắn quần, xắn thịt; xinh xắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
振振有词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 振振有词 Tìm thêm nội dung cho: 振振有词