Cao su chống va đập cửa
chấn hưng
Làm cho hưng thịnh. ★Tương phản:
suy thối
衰退. ◎Như:
chấn hưng giáo dục
振興教育.
Nghĩa của 振兴 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhènxīng] chấn hưng; hưng thịnh。大力发展,使兴盛起来。
振兴工业
chấn hưng ngành công nghiệp.
振兴中华
chấn hưng Trung Hoa.
振兴工业
chấn hưng ngành công nghiệp.
振兴中华
chấn hưng Trung Hoa.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 振
| chan | 振: | búa đập chan chát |
| chán | 振: | chán chường, chán nản, chán phè |
| chạn | 振: | |
| chấn | 振: | chấn động; chấn át |
| chận | 振: | chận đầu, chận xuống |
| chắn | 振: | chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang |
| chẵn | 振: | số chẵn, chẵn lẻ |
| chặn | 振: | ngăn chặn, chặn họng |
| dấn | 振: | dấn mình, dấn thân; dấn xuống |
| nấn | 振: | nấn ná |
| sán | 振: | sán lại |
| xán | 振: | |
| xắn | 振: | xắn quần, xắn thịt; xinh xắn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 興
| hên | 興: | gặp hên |
| hăng | 興: | hăng máu, hung hăng |
| hưng | 興: | hưng thịnh, hưng vong; phục hưng |
| hẩng | 興: | |
| hẫng | 興: | |
| hứng | 興: | hào hứng; hứng nước |
| hững | 興: | hững hờ |

Tìm hình ảnh cho: 振興 Tìm thêm nội dung cho: 振興
