Cao su chống va đập cửa

Từ: 振興 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 振興:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chấn hưng
Làm cho hưng thịnh. ★Tương phản:
suy thối
退. ◎Như:
chấn hưng giáo dục
育.

Nghĩa của 振兴 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhènxīng] chấn hưng; hưng thịnh。大力发展,使兴盛起来。
振兴工业
chấn hưng ngành công nghiệp.
振兴中华
chấn hưng Trung Hoa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 振

chan:búa đập chan chát
chán:chán chường, chán nản, chán phè
chạn: 
chấn:chấn động; chấn át
chận:chận đầu, chận xuống
chắn:chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang
chẵn:số chẵn, chẵn lẻ
chặn:ngăn chặn, chặn họng
dấn:dấn mình, dấn thân; dấn xuống
nấn:nấn ná
sán:sán lại
xán: 
xắn:xắn quần, xắn thịt; xinh xắn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 興

hên:gặp hên
hăng:hăng máu, hung hăng
hưng:hưng thịnh, hưng vong; phục hưng
hẩng: 
hẫng: 
hứng:hào hứng; hứng nước
hững:hững hờ
振興 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 振興 Tìm thêm nội dung cho: 振興