Từ: 挺举 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挺举:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挺举 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐngjǔ] cử bổng; cử giật; cử tạ thẳng。一种举重法,双手把杠铃从地上提到胸前,再利用屈膝等动作举过头顶,一直到两臂伸直、两腿直立为止。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挺

đĩnh:đĩnh đạc
đễnh: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 举

cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
挺举 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挺举 Tìm thêm nội dung cho: 挺举