Từ: e lệ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ e lệ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: elệ

Nghĩa e lệ trong tiếng Việt:

["- t. Rụt rè có ý thẹn (nói về phụ nữ) khi tiếp xúc với đám đông hoặc với nam giới. Dáng điệu khép nép, e lệ."]

Dịch e lệ sang tiếng Trung hiện đại:

害羞; 腼腆; 腼 《因胆怯、怕生或做错了事怕人嗤笑而心中不安; 怕难为情。》
含羞 《脸上带着害羞的神情。》
赧颜 《因害羞而脸红。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: e

e:e ấp; e dè, e sợ
e𠲖:e ấp; e dè, e sợ
e𠵱:e ấp; e dè, e sợ
e𢙬:e ấp; e dè, e sợ
e:e ấp; e dè, e sợ
e:e ấp; e dè, e sợ

Nghĩa chữ nôm của chữ: lệ

lệ:tráng lệ; diễm lệ
lệ:lệ thường
lệ:lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng)
lệ:lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng)
lệ:khích lệ
lệ:lệ cấm; lệ hại
lệ:khích lệ
lệ:lệ cấm; lệ hại
lệ:lệ (tiếng hạc kêu)
lệ:rơi lệ
lệ:nô lệ
lệ:rơi lệ
lệ:nhỏ lệ
lệ:lệ (ôn dịch)
lệ:lệ (ôn dịch)
lệ:lệ (ôn dịch)
lệ𤻤:lệ (bệnh nổi hạch tràng nhạc)
lệ:lệ (bệnh nổi hạt tràng nhạc)
lệ:lệ (đá mài)
lệ:lệ (đá mài)
lệ:lệ (trái vải): lệ chi viên (vườn vải)
lệ:nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)
lệ:nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)
lệ:nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)
lệ:tráng lệ, mĩ lệ
e lệ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: e lệ Tìm thêm nội dung cho: e lệ