Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa e lệ trong tiếng Việt:
["- t. Rụt rè có ý thẹn (nói về phụ nữ) khi tiếp xúc với đám đông hoặc với nam giới. Dáng điệu khép nép, e lệ."]Dịch e lệ sang tiếng Trung hiện đại:
害羞; 腼腆; 腼 《因胆怯、怕生或做错了事怕人嗤笑而心中不安; 怕难为情。》含羞 《脸上带着害羞的神情。》
赧颜 《因害羞而脸红。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: e
| e | 依: | e ấp; e dè, e sợ |
| e | 𠲖: | e ấp; e dè, e sợ |
| e | 𠵱: | e ấp; e dè, e sợ |
| e | 𢙬: | e ấp; e dè, e sợ |
| e | 㥋: | e ấp; e dè, e sợ |
| e | 衣: | e ấp; e dè, e sợ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lệ
| lệ | 丽: | tráng lệ; diễm lệ |
| lệ | 例: | lệ thường |
| lệ | 俪: | lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng) |
| lệ | 儷: | lệ (đi đôi): kháng lệ (cặp vợ chồng) |
| lệ | 勵: | khích lệ |
| lệ | 厉: | lệ cấm; lệ hại |
| lệ | 励: | khích lệ |
| lệ | 厲: | lệ cấm; lệ hại |
| lệ | 唳: | lệ (tiếng hạc kêu) |
| lệ | 戾: | rơi lệ |
| lệ | 棣: | nô lệ |
| lệ | 泪: | rơi lệ |
| lệ | 淚: | nhỏ lệ |
| lệ | 疠: | lệ (ôn dịch) |
| lệ | 疬: | lệ (ôn dịch) |
| lệ | 癘: | lệ (ôn dịch) |
| lệ | 𤻤: | lệ (bệnh nổi hạch tràng nhạc) |
| lệ | 癧: | lệ (bệnh nổi hạt tràng nhạc) |
| lệ | 砺: | lệ (đá mài) |
| lệ | 礪: | lệ (đá mài) |
| lệ | 茘: | lệ (trái vải): lệ chi viên (vườn vải) |
| lệ | 隶: | nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán) |
| lệ | 隷: | nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán) |
| lệ | 隸: | nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán) |
| lệ | 麗: | tráng lệ, mĩ lệ |

Tìm hình ảnh cho: e lệ Tìm thêm nội dung cho: e lệ
