Từ: 挽歌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 挽歌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 挽歌 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǎngē] bài ca phúng điếu; bài ca đưa đám。哀悼死者的歌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 挽

vãn:vãn (kéo lôi); vãn ca (khóc), vãn hồi (tháo gỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà
挽歌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 挽歌 Tìm thêm nội dung cho: 挽歌