Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 捏合 trong tiếng Trung hiện đại:
[niēhé] 1. ghép lại。使凑合在一起。
2. bịa đặt; đặt điều。凭空虚造;捏造(多见于早期白话)。
2. bịa đặt; đặt điều。凭空虚造;捏造(多见于早期白话)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 捏
| nhét | 捏: | nhét vào |
| niết | 捏: | niết (rón bằng ngón tay, nặn bằng tay) |
| nát | 捏: | Nát bét; Nát như tương; Chán như cơm nếp nát; Thối ruột nát gan |
| nạt | 捏: | nạt nộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 合
| cáp | 合: | một cáp (một vốc); quà cáp |
| cóp | 合: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cộp | 合: | |
| góp | 合: | góp nhặt |
| gộp | 合: | gộp lại |
| hiệp | 合: | |
| hạp | 合: | hạp (âm khác của Hợp) |
| hập | 合: | |
| họp | 合: | họp chợ; xum họp |
| hợp | 合: | hoà hợp, phối hợp; tập hợp |

Tìm hình ảnh cho: 捏合 Tìm thêm nội dung cho: 捏合
