Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 换代 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàndài] 1. thay đổi triều đại。改变朝代。
改朝换代
thay đổi triều đại
2. cải tiến。指产品在结构、性能等方面比原来的有明显的改进和发展。
换代产品
cải tiến sản phẩm
加快产品的更新换代。
nhanh chóng cải tiến sản phẩm mới.
改朝换代
thay đổi triều đại
2. cải tiến。指产品在结构、性能等方面比原来的有明显的改进和发展。
换代产品
cải tiến sản phẩm
加快产品的更新换代。
nhanh chóng cải tiến sản phẩm mới.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 换
| hoán | 换: | hoán cải, hoán đổi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 代
| dãi | 代: | |
| rượi | 代: | buồn rười rượi |
| đãi | 代: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đại | 代: | cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số |
| đời | 代: | đời đời; đời xưa; ra đời |

Tìm hình ảnh cho: 换代 Tìm thêm nội dung cho: 换代
