Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 改样 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǎiyàng] biến dạng; thay đổi hình dạng。(改样儿)改变原来的式样或模样;变样。
几年没见,您还没改样儿。
mấy năm không gặp, anh vẫn như ngày nào.
几年没见,您还没改样儿。
mấy năm không gặp, anh vẫn như ngày nào.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 改
| cãi | 改: | cãi cọ, cãi nhau |
| cải | 改: | cải cách, cải biên; hối cải |
| gởi | 改: | gởi gắm, gởi thân |
| gửi | 改: | gửi gắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 样
| dạng | 样: | cải dạng, hình dạng, nhận dạng |

Tìm hình ảnh cho: 改样 Tìm thêm nội dung cho: 改样
