Từ: 改样 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 改样:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 改样 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎiyàng] biến dạng; thay đổi hình dạng。(改样儿)改变原来的式样或模样;变样。
几年没见,您还没改样儿。
mấy năm không gặp, anh vẫn như ngày nào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 改

cãi:cãi cọ, cãi nhau
cải:cải cách, cải biên; hối cải
gởi:gởi gắm, gởi thân
gửi:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 样

dạng:cải dạng, hình dạng, nhận dạng
改样 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 改样 Tìm thêm nội dung cho: 改样