Cao su chống va đập cửa

Từ: 捧腹 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捧腹:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phủng phúc
Lấy tay ôm bụng. Hình dung dáng cười lớn. ◎Như:
lệnh nhân phủng phúc
腹 làm cho người ta phải ôm bụng mà cười.

Nghĩa của 捧腹 trong tiếng Trung hiện đại:

[pěngfù] ôm bụng cười; cười lăn lộn。捧着肚子,形容大笑。
令人捧腹。
làm cho người ta ôm bụng cười sặc sụa.
捧腹大笑。
ôm bụng cười.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捧

bồng:bồng bế
bổng:nhấc bổng lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腹

phúc:tâm phúc
phục:béo phục phịch
捧腹 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捧腹 Tìm thêm nội dung cho: 捧腹