Chữ 捧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捧, chiết tự chữ BỒNG, BỔNG, PHỦNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捧:

捧 phủng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 捧

捧

Chiết tự chữ 捧

Chiết tự chữ bồng, bổng, phủng bao gồm chữ 手 奉 hoặc 扌 奉 hoặc 才 奉 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 捧 cấu thành từ 2 chữ: 手, 奉
  • 手 thủ
  • 奉 bổng, phụng, vụng
  • 2. 捧 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 奉
  • 扌 thủ
  • 奉 bổng, phụng, vụng
  • 3. 捧 cấu thành từ 2 chữ: 才, 奉
  • 才 tài
  • 奉 bổng, phụng, vụng
  • phủng [phủng]

    U+6367, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: peng3;
    Việt bính: bung2 fung2 pung2
    1. [捧檄] phủng hịch 2. [捧腹] phủng phúc;

    捧 phủng

    Nghĩa Trung Việt của từ 捧

    (Động) Bưng, nâng, bế, ôm.
    ◎Như: phủng oản 捧
    碗 bưng bát, phủng trà 捧茶 bưng trà.
    ◇Lí Hoa 李華: Đề huề phủng phụ 提攜捧負 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Dắt díu nâng đỡ.

    (Động)
    Vỗ, đè.
    ◎Như: phủng phúc đại tiếu 捧腹大笑 vỗ bụng cười to.

    (Động)
    Nịnh hót, tâng bốc.
    ◎Như: phủng tràng 捧場 bợ đỡ, tha bị phủng thượng thiên liễu 他被捧上天了 anh ta được tâng bốc lên tận mây xanh.

    (Danh)
    Lượng từ: vốc, nắm, bó.
    ◎Như: nhất phủng mễ 一捧米 một nắm gạo, nhất phủng hoa 一捧花 một bó hoa.

    bổng, như "nhấc bổng lên" (vhn)
    bồng, như "bồng bế" (gdhn)

    Nghĩa của 捧 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pěng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 12
    Hán Việt: BỔNG
    1. nâng; bê; bưng。用双手托。
    捧着花生来。
    bưng đậu phụng lại.
    双手捧住孩子的脸。
    hai tay nâng mặt đứa bé lên.
    量
    2. vốc; bốc; nắm。用于能捧的东西。
    一捧枣儿。
    một nắm táo.
    捧了两捧米。
    vốc hai vốc gạo.
    3. tâng bốc; tán tụng。奉承人或代人吹嘘。
    捧场。
    cổ động; cổ vũ; lăng xê.
    Từ ghép:
    捧场 ; 捧腹 ; 捧哏

    Chữ gần giống với 捧:

    㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

    Chữ gần giống 捧

    振, 摃, 携, 搁, 搼, 搽, 搾, 摀, 摁, 摂,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 捧 Tự hình chữ 捧 Tự hình chữ 捧 Tự hình chữ 捧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 捧

    bồng捧:bồng bế
    bổng捧:nhấc bổng lên

    Gới ý 15 câu đối có chữ 捧:

    磻桃捧日三千歲,古柏參天四十圍

    Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi

    Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi

    捧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 捧 Tìm thêm nội dung cho: 捧