Cao su chống va đập cửa
Chữ 捧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 捧, chiết tự chữ BỒNG, BỔNG, PHỦNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捧:
捧
Pinyin: peng3;
Việt bính: bung2 fung2 pung2
1. [捧檄] phủng hịch 2. [捧腹] phủng phúc;
捧 phủng
Nghĩa Trung Việt của từ 捧
(Động) Bưng, nâng, bế, ôm.◎Như: phủng oản 捧碗 bưng bát, phủng trà 捧茶 bưng trà.
◇Lí Hoa 李華: Đề huề phủng phụ 提攜捧負 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Dắt díu nâng đỡ.
(Động) Vỗ, đè.
◎Như: phủng phúc đại tiếu 捧腹大笑 vỗ bụng cười to.
(Động) Nịnh hót, tâng bốc.
◎Như: phủng tràng 捧場 bợ đỡ, tha bị phủng thượng thiên liễu 他被捧上天了 anh ta được tâng bốc lên tận mây xanh.
(Danh) Lượng từ: vốc, nắm, bó.
◎Như: nhất phủng mễ 一捧米 một nắm gạo, nhất phủng hoa 一捧花 một bó hoa.
bổng, như "nhấc bổng lên" (vhn)
bồng, như "bồng bế" (gdhn)
Nghĩa của 捧 trong tiếng Trung hiện đại:
[pěng]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: BỔNG
1. nâng; bê; bưng。用双手托。
捧着花生来。
bưng đậu phụng lại.
双手捧住孩子的脸。
hai tay nâng mặt đứa bé lên.
量
2. vốc; bốc; nắm。用于能捧的东西。
一捧枣儿。
một nắm táo.
捧了两捧米。
vốc hai vốc gạo.
3. tâng bốc; tán tụng。奉承人或代人吹嘘。
捧场。
cổ động; cổ vũ; lăng xê.
Từ ghép:
捧场 ; 捧腹 ; 捧哏
Số nét: 12
Hán Việt: BỔNG
1. nâng; bê; bưng。用双手托。
捧着花生来。
bưng đậu phụng lại.
双手捧住孩子的脸。
hai tay nâng mặt đứa bé lên.
量
2. vốc; bốc; nắm。用于能捧的东西。
一捧枣儿。
một nắm táo.
捧了两捧米。
vốc hai vốc gạo.
3. tâng bốc; tán tụng。奉承人或代人吹嘘。
捧场。
cổ động; cổ vũ; lăng xê.
Từ ghép:
捧场 ; 捧腹 ; 捧哏
Chữ gần giống với 捧:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捧
| bồng | 捧: | bồng bế |
| bổng | 捧: | nhấc bổng lên |
Gới ý 15 câu đối có chữ 捧:

Tìm hình ảnh cho: 捧 Tìm thêm nội dung cho: 捧
