Từ: 排筏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 排筏:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 排 • 筏

Nghĩa của 排筏 trong tiếng Trung hiện đại:

[páifá] bè; mảng (tre, gỗ)。杉木或毛竹等编排成的筏子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 排

bai排:bẻ bai
bay排:bay bướm
bài排:an bài
bày排:bày đặt; bày biện
bầy排:một bầy; bầy vẽ
bời排:chơi bời; tơi bời
vài排:vài ba người
vời排:cho vời

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筏

phiệt筏:phiệt tử (bè nổi)
phẹt筏:nhổ phẹt
phệt筏: 
phịch筏:ngồi phịch
排筏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 排筏 Tìm thêm nội dung cho: 排筏