Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 魂牵梦萦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魂牵梦萦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 魂牵梦萦 trong tiếng Trung hiện đại:

[húnqiānmèngyíng] nhớ thương; nhớ mong; thương nhớ; nhớ nhiều。形容思念情切。
他认出了这正是失散多年、日夜魂牵梦萦的儿子。
ông ấy nhận ra con thất lạc nhiều năm rồi nên ngày đêm thương nhớ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 魂

hun: 
hùn:hùn vốn
hồn:hồn phách, linh hồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牵

khiên:cái khiên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梦

mộng:mộng mị; mộng du

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萦

oanh:oanh nhiễu (vấn vít); oanh hoài (nhớ mãi)
vinh:vinh hoài(tưởng nhớ)
魂牵梦萦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 魂牵梦萦 Tìm thêm nội dung cho: 魂牵梦萦