Từ: 探访 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 探访:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 访

Nghĩa của 探访 trong tiếng Trung hiện đại:

[tànfǎng] 1. dò hỏi; tìm tòi; săn tin。访求;搜寻。
探访新闻
dò hỏi tin tức; săn tin.
探访善本书
tìm tòi bản sách tốt nhất
2. thăm; thăm viếng。探望。
探访亲友
thăm viếng bạn bè người thân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 访

phỏng访:phỏng vấn
探访 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 探访 Tìm thêm nội dung cho: 探访