Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 探问 trong tiếng Trung hiện đại:
[tànwèn] 1. dò hỏi (tin tức, tình hình, ý đồ...)。试探着询问(消息、情况、意图等)。
探问失散多年的亲人的下落。
dò hỏi tung tích người thân đã thất lạc nhiều năm.
到处探问,毫无结果。
dò hỏi khắp nơi nhưng không có kết quả gì.
2. thăm hỏi。探望;问候。
探问病友
thăm hỏi bạn bệnh
探问失散多年的亲人的下落。
dò hỏi tung tích người thân đã thất lạc nhiều năm.
到处探问,毫无结果。
dò hỏi khắp nơi nhưng không có kết quả gì.
2. thăm hỏi。探望;问候。
探问病友
thăm hỏi bạn bệnh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 探
| phăm | 探: | phăm phăm chạy tới |
| thám | 探: | thám thính, do thám, thám tử |
| thăm | 探: | bốc thăm |
| thớm | 探: | thẳng thớm |
| xom | 探: | đi lom xom; xom cá (đâm cá) |
| xăm | 探: | đi xăm xăm; xăm vào mặt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 问
| vấn | 问: | vấn an, thẩm vấn |

Tìm hình ảnh cho: 探问 Tìm thêm nội dung cho: 探问
