Từ: 探问 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 探问:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 探问 trong tiếng Trung hiện đại:

[tànwèn] 1. dò hỏi (tin tức, tình hình, ý đồ...)。试探着询问(消息、情况、意图等)。
探问失散多年的亲人的下落。
dò hỏi tung tích người thân đã thất lạc nhiều năm.
到处探问,毫无结果。
dò hỏi khắp nơi nhưng không có kết quả gì.
2. thăm hỏi。探望;问候。
探问病友
thăm hỏi bạn bệnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 探

phăm:phăm phăm chạy tới
thám:thám thính, do thám, thám tử
thăm:bốc thăm
thớm:thẳng thớm
xom:đi lom xom; xom cá (đâm cá)
xăm:đi xăm xăm; xăm vào mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 问

vấn:vấn an, thẩm vấn
探问 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 探问 Tìm thêm nội dung cho: 探问