Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 措施 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuòshī] biện pháp; phương sách; cách xử trí; cách tiến hành。针对某种情况而采取的处理办法(用于较大的事情)。
计划已经订出,措施应该跟上。
kế hoạch đã đặt ra thì phải có biện pháp kèm theo.
计划已经订出,措施应该跟上。
kế hoạch đã đặt ra thì phải có biện pháp kèm theo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 措
| láp | 措: | nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định) |
| số | 措: | số là |
| thá | 措: | đến đây làm cái thá gì |
| thò | 措: | thập thò |
| thó | 措: | đất thó (đất sét) |
| thố | 措: | thố (điều hành, lựa chọn; hoảng sợ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 施
| the | 施: | phòng the |
| thi | 施: | thi ân, thi hành |
| thia | 施: | ném thia lia |
| thè | 施: | thè lè |
| thé | 施: | |
| thí | 施: | thí tốt |
| thỉ | 施: | thủ thỉ |
| thị | 施: | thị uy |

Tìm hình ảnh cho: 措施 Tìm thêm nội dung cho: 措施
