Cao su chống va đập cửa

Từ: 措施 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 措施:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 措施 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuòshī] biện pháp; phương sách; cách xử trí; cách tiến hành。针对某种情况而采取的处理办法(用于较大的事情)。
计划已经订出,措施应该跟上。
kế hoạch đã đặt ra thì phải có biện pháp kèm theo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 措

láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
số:số là
thá:đến đây làm cái thá gì
thò:thập thò
thó:đất thó (đất sét)
thố:thố (điều hành, lựa chọn; hoảng sợ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 施

the:phòng the
thi:thi ân, thi hành
thia:ném thia lia
thè:thè lè
thé: 
thí:thí tốt
thỉ:thủ thỉ
thị:thị uy
措施 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 措施 Tìm thêm nội dung cho: 措施