Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 措置 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuòzhì] sắp xếp; lo liệu; đối xử; đối đãi; xử lý; sắp đặt; sửa soạn。安排;料理。
只要措置得当,不会有什么问题。。
chỉ cần sắp xếp ổn thoả thì không có vấn đề gì.
措置裕如
làm tốt mà không cần tốn sức
只要措置得当,不会有什么问题。。
chỉ cần sắp xếp ổn thoả thì không có vấn đề gì.
措置裕如
làm tốt mà không cần tốn sức
Nghĩa chữ nôm của chữ: 措
| láp | 措: | nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định) |
| số | 措: | số là |
| thá | 措: | đến đây làm cái thá gì |
| thò | 措: | thập thò |
| thó | 措: | đất thó (đất sét) |
| thố | 措: | thố (điều hành, lựa chọn; hoảng sợ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 置
| trí | 置: | bố trí |

Tìm hình ảnh cho: 措置 Tìm thêm nội dung cho: 措置
