Cao su chống va đập cửa

Từ: 措置 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 措置:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 措置 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuòzhì] sắp xếp; lo liệu; đối xử; đối đãi; xử lý; sắp đặt; sửa soạn。安排;料理。
只要措置得当,不会有什么问题。。
chỉ cần sắp xếp ổn thoả thì không có vấn đề gì.
措置裕如
làm tốt mà không cần tốn sức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 措

láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
số:số là
thá:đến đây làm cái thá gì
thò:thập thò
thó:đất thó (đất sét)
thố:thố (điều hành, lựa chọn; hoảng sợ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 置

trí:bố trí
措置 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 措置 Tìm thêm nội dung cho: 措置