Từ: 提溜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 提溜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 提溜 trong tiếng Trung hiện đại:

[dī·liu] xách; cầm。提。
手里提溜着一条鱼。
tay cầm một con cá
提溜着心(不放心)。
không yên tâm; lo lắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề:ê chề; chàn chề
:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề:dầm dề; dề dà
nhè:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re:im re
:rụt rè
rề:rề rề
đè:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜

lưu:lưu (trượt)
lựu:xem Lưu
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
提溜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 提溜 Tìm thêm nội dung cho: 提溜