Từ: 提货 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 提货:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 提货 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíhuò] hoá đơn nhận hàng; hoá đơn lãnh hàng。(从货栈、仓库等处)提取货物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề:ê chề; chàn chề
:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề:dầm dề; dề dà
nhè:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re:im re
:rụt rè
rề:rề rề
đè:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 货

hoá:hàng hoá
提货 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 提货 Tìm thêm nội dung cho: 提货