Từ: 揭示 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揭示:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 揭示 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēshì] 1. công bố; ban bố; ban hành。公布(文告等)。
揭示碑。
bảng yết thị.
2. cho thấy; nói rõ; vạch ra。使人看见原来不容易看出的事物。
揭示真理。
nói rõ chân lý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揭

yết:yết thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 示

thị:yết thị
揭示 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 揭示 Tìm thêm nội dung cho: 揭示