Cao su chống va đập cửa

Từ: 搀兑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搀兑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 搀兑 trong tiếng Trung hiện đại:

[chānduì] trộn; trộn vào nhau。把成分不同的东西混合在一起。
把酒精跟水搀兑起来。
trộn cồn với nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搀

sàm:sàm (xốc cánh tay mà nâng); sàm tạp (pha trộn)
sọm:già sọm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兑

đoài:đoài (tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho hồ, đầm); thôn đoài
đoái:đoái hoài; đoái thương
搀兑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 搀兑 Tìm thêm nội dung cho: 搀兑