thương bạch
Khiển trách, trách mắng. ◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Khước thuyết Phan Kim Liên câu đáp Vũ Tùng bất động, phản bị thương bạch nhất tràng
卻說潘金蓮勾搭武松不動, 反被搶白一場 (Đệ nhị thập tứ hồi) Nói về Phan Kim Liên cám dỗ Vũ Tòng không được, lại còn bị mắng cho một trận.
Nghĩa của 抢白 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 搶
| sang | 搶: | sang kiếp (ăn cướp) |
| thương | 搶: | thương (kêu trời; cướp, giật) |
| thưởng | 搶: | thưởng (cướp, giật; vội vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |

Tìm hình ảnh cho: 搶白 Tìm thêm nội dung cho: 搶白
